volupté

danh từ giống cái
  1. sự khoái lạc
  2. sự khoái trá, sự thích thú, sự thú vị
    • Boire avec volupté
      uống rượu khoái trá
    • écouter avec volupté un air de musique
      thích thú nghe một điệu nhạc
volupté
Boire avec volupté un verre de vin rouge.