volvulus

/'vɔlvjuləs/
Học thuật
Thân thiện
volvulus

Un patient souffre d'un volvulus intestinal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chứng xoắn ruột: Một tình trạng y tế nghiêm trọng trong đó một đoạn ruột tự xoắn quanh chính , gây tắc nghẽn có thể dẫn đến hoại tử .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le patient a été hospitalisé d'urgence pour un volvulus. (Bệnh nhân đã được nhập viện khẩn cấp chứng xoắn ruột.)
    • Le volvulus est une urgence chirurgicale. (Chứng xoắn ruộtmột cấp cứu ngoại khoa.)
    • Le diagnostic de volvulus a été confirmé par scanner. (Chẩn đoán chứng xoắn ruột đã được xác nhận bằng chụp cắt lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "volvulus du côlon sigmoïde": chứng xoắn ruộtđại tràng xích-ma.

    • Le volvulus du côlon sigmoïde est plus fréquent chez les personnes âgées. (Chứng xoắn ruộtđại tràng xích-ma phổ biến hơnngười cao tuổi.)
  • "volvulus gastrique": chứng xoắn dạ dày (một tình trạng tương tự nhưng xảy radạ dày).

    • Le volvulus gastrique est une pathologie rare. (Chứng xoắn dạ dàymột bệnhhiếm gặp.)
Biến thể từ gần giống
  • Torsion (n.f): sự xoắn, vặn. Thuật ngữ chung hơn, có thể dùng trong nhiều bối cảnh (cơ học, y học).

    • Une torsion de l'ovaire. (Chứng xoắn buồng trứng.)
  • Occlusion intestinale (n.f): tắc ruột. Đâyhậu quả hoặc một thuật ngữ rộng hơn bao gồm các nguyên nhân khác ngoài volvulus.

    • Le volvulus peut provoquer une occlusion intestinale aiguë. (Chứng xoắn ruột có thể gây ra tắc ruột cấp tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Torsion intestinale: xoắn ruột (cách diễn đạt mô tả tương đương).
  • Malrotation avec volvulus: chứng xoay ruột bất thường kèm theo xoắn ruột (thường gặptrẻ sơ sinh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho thuật ngữ y khoa chuyên môn này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ thông dụng nào liên quan đến thuật ngữ y khoa chuyên môn này.)

volvulus

Un patient souffre d'un volvulus intestinal.

danh từ giống đực
  1. (y học) chứng xoắn ruột