vomérien

Học thuật
Thân thiện
vomérien

Un oiseau vomérien se perche sur une branche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về xương lá mía: "vomérien" là một tính từ giải phẫu học, dùng để mô tả những liên quan đến xương lá mía (xương vomer), một xương mỏng, phẳng nằmphần sau của vách mũi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'artère vomérienne est une petite artère. (Động mạch lá míamột động mạch nhỏ.)
    • Le cartilage vomérien participe à la formation de la cloison nasale. (Sụn lá mía tham gia vào việc hình thành vách mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suture vomérienne": đường khớp lá mía, chỉ đường khớp nối giữa xương lá mía với các xương lân cận.
    • La suture vomérienne est étudiée en anatomie crânienne. (Đường khớp lá mía được nghiên cứu trong giải phẫu sọ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vomer (danh từ): xương lá mía.
    • Le vomer est un os de la face. (Xương lá míamột xương của mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến do đâymột thuật ngữ chuyên ngành giải phẫu chính xác. Có thể diễn giải là "liên quan đến xương lá mía" hoặc "thuộc xương vomer".
vomérien

Un oiseau vomérien se perche sur une branche.

tính từ
  1. xem vomer