vosgien

Học thuật
Thân thiện
vosgien

Un randonneur admire le paysage vosgien.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) dãy núi -giơ: Từ dùng để chỉ những liên quan đến hoặc xuất phát từ dãy núi -giơ (Vosges) ở Pháp.
    • (Thuộc về) tỉnh -giơ: Từ dùng để chỉ những liên quan đến hoặc xuất phát từ tỉnh -giơ (Vosges) của Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le parc naturel régional des Ballons des Vosges est un espace vosgien magnifique. (Công viên tự nhiên vùng Ballons des Vosges là một không gian tuyệt đẹp thuộc dãy -giơ.)
    • Cette spécialité fromagère est une tradition vosgienne. (Món đặc sản phô mai nàymột truyền thống của vùng -giơ.)
    • Il étudie la flore vosgienne. (Anh ấy nghiên cứu hệ thực vật của dãy núi -giơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa ("un Vosgien", "une Vosgienne"): Chỉ người sinh sốngvùng -giơ.
    • Les Vosgiens sont fiers de leur patrimoine. (Những người dân vùng -giơ tự hào về di sản của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vosges (danh từ riêng): Tên dãy núi tỉnh của Pháp.
  • Vosgienne (tính từ, dạng giống cái): Cùng nghĩa với "vosgien" nhưng dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống cái.
    • Une forêt vosgienne. (Một khu rừng thuộc dãy -giơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif aux Vosges: ( liên quan đến vùng -giơ). Đâycách giải thích nghĩa chứ không phải từ đồng nghĩa phổ biến khác.
vosgien

Un randonneur admire le paysage vosgien.

tính từ
  1. (thuộc) dãy núi -giơ
  2. (thuộc) tỉnh -giơ (Pháp)