vu qui

  1. đgt (H. vu: đi; qui: về) Nói người phụ nữ về nhà chồng: Vu qui núi chỉ non thề, tấc lòng đá tạc vàng ghi dám rời (Trinh thử); Tuy rằng vui chữ vu qui, vui này đã cất sầu kia được nào (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vu qui"

vu qui
Cô dâu mặc áo dài đỏ trong lễ vu qui.