vulcaniser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Kỹ thuật) Lưu hóa (cao su): Chỉ quá trình xửcao su thô bằng lưu huỳnh nhiệt để làm cho trở nên bền, đàn hồi không bị dính hoặc biến dạngnhiệt độ thường.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut vulcaniser le caoutchouc pour fabriquer des pneus. (Phải lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.)
    • Cette usine vulcanise des joints en caoutchouc pour l'industrie automobile. (Nhà máy này lưu hóa các gioăng cao su cho ngành công nghiệp ô .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire vulcaniser": Được lưu hóa (dạng bị động).
    • Le caoutchouc naturel se fait vulcaniser avant d'être utilisé. (Cao su tự nhiên được lưu hóa trước khi được sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vulcanisation (danh từ giống cái): Sự lưu hóa, quá trình lưu hóa.

    • La vulcanisation a révolutionné l'industrie du caoutchouc. (Quá trình lưu hóa đã cách mạng hóa ngành công nghiệp cao su.)
  • Vulcanisé, e (tính từ): Đã được lưu hóa.

    • du caoutchouc vulcanisé (cao su đã lưu hóa)
Từ đồng nghĩa
  • Traiter au soufre: Xửbằng lưu huỳnh (cách diễn đạt mô tả quy trình).
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) lưu hóa (cao su)

Từ có nhắc đến "vulcaniser"