vulnerary
/'vʌlnərəri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chữa lành vết thương: Dùng để mô tả một chất, đặc biệt là thuốc hoặc thảo dược, có tác dụng chữa lành vết thương hoặc tổn thương trên da.
Danh từ:
- Thuốc chữa vết thương: Một loại thuốc hoặc chất được sử dụng để điều trị và làm lành các vết thương.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Aloe vera has vulnerary properties. (Nha đam có đặc tính chữa lành vết thương.)
- The healer prepared a vulnerary ointment from herbs. (Người thầy thuốc đã bào chế một loại thuốc mỡ chữa thương từ thảo dược.)
Danh từ:
- This plant is known as a powerful vulnerary. (Loại cây này được biết đến như một loại thuốc chữa thương tích mạnh.)
- Ancient soldiers often carried vulneraries in their kits. (Những người lính thời xưa thường mang theo thuốc chữa thương trong bộ đồ nghề của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vulnerary agent": tác nhân chữa lành vết thương.
- Honey can act as a natural vulnerary agent. (Mật ong có thể hoạt động như một tác nhân chữa lành vết thương tự nhiên.)
"vulnerary effect": hiệu quả chữa lành vết thương.
- The study confirmed the vulnerary effect of the compound. (Nghiên cứu đã xác nhận hiệu quả chữa lành vết thương của hợp chất.)
Biến thể và từ gần giống
Vulnerability (n): tính dễ bị tổn thương, điểm yếu.
- The system's vulnerability was exposed. (Điểm yếu của hệ thống đã bị phơi bày.)
Vulnerable (adj): dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công.
- Children are particularly vulnerable to the disease. (Trẻ em đặc biệt dễ bị tổn thương bởi căn bệnh.)
Từ đồng nghĩa
- Healing (adj): chữa lành, có tác dụng hàn gắn.
- Curative (adj): chữa bệnh, có tính chất chữa trị.
Lưu ý
- Ngữ cảnh sử dụng: Từ "vulnerary" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, dược học hoặc văn chương cổ điển. Trong ngôn ngữ hiện đại thông thường, các từ như "wound-healing" hoặc "healing" thường được ưa dùng hơn.
tính từ
- (y học) chữ thương tích (thuốc)
danh từ
- thuốc chữa tương tích