vulturish

/'vʌltʃuriʃ/ Cách viết khác : (vulturous) /'vʌltʃurəs/
Học thuật
Thân thiện
vulturish

A vulturish investor circles the struggling company.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như kền kền, tính chất của kền kền: Miêu tả đặc điểm hoặc hành vi giống loài kền kền, thường sự chờ đợi để lợi dụng hoặc ăn thịt từ tình huống xấu của người khác.
    • Tham tàn, bóc lột: (Nghĩa bóng) Chỉ sự tham lam, tàn nhẫn, sẵn sàng lợi dụng sự bất hạnh hoặc yếu thế của người khác để trục lợi cho bản thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His vulturish behavior at the bankruptcy auction was widely criticized. (Hành vi tham tàn của anh ta tại cuộc đấu giá phá sản đã bị chỉ trích rộng rãi.)
    • Some reporters have a vulturish tendency, circling around tragedies to get a story. (Một số phóng viên khuynh hướng như kền kền, vây quanh các bi kịch để kiếm tin tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a vulturish gaze/look": một cái nhìn tham lam, chằm chằm như kền kền.

    • The creditors waited with a vulturish look for the company to fail. (Các chủ nợ chờ đợi với ánh mắt tham tàn cho công ty phá sản.)
  • "vulturish capitalism": chủ nghĩa tư bản bóc lột, tàn nhẫn.

    • The documentary exposed the vulturish capitalism in the industry. (Bộ phim tài liệu đã phơi bày chủ nghĩa tư bản tham tàn trong ngành công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vulturous (adj): (cách viết khác) cùng nghĩa với "vulturish".

    • He was accused of vulturous business practices. (Anh ta bị cáo buộc những phương thức kinh doanh tham tàn.)
  • Vulturine (adj): (thuộc động vật học) tính chất của kền kền; (nghĩa bóng) tham tàn.

    • The vulturine investors profited from the economic crisis. (Các nhà đầu tham tàn đã kiếm lời từ cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Predatory: tính săn mồi, bóc lột.
  • Rapacious: tham lam, háu ăn.
  • Exploitative: tính bóc lột.
Thành ngữ liên quan
  • Like a vulture circling its prey: Như kền kền vây quanh con mồi. (Thành ngữ này mô tả hành vi chờ đợi một cách tham lam để hưởng lợi từ thảm họa của người khác, rất gần với nghĩa của "vulturish".)
    • The paparazzi were like vultures circling their prey outside the celebrity's house. (Các tay săn ảnh như những con kền kền vây quanh con mồi bên ngoài nhà của người nổi tiếng.)
vulturish

A vulturish investor circles the struggling company.

tính từ
  1. (động vật học) (như) vulturine
  2. (nghĩa bóng) tham tàn