vuốt

Học thuật
Thân thiện
vuốt

Mẹ nhẹ nhàng vuốt má em bé đang ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Móng nhọn, sắc cong của một số loài thú dữ: Phần móng cứng, sắc bén, thường có thể thu vào hoặc duỗi ra, dùng để bắt mồi hoặc tự vệ, nhưhổ, báo, mèo.
    • Bộ phận cứng, nhọn tương tựmột số loài vật khác: Có thể chỉ bộ phận tương tựchim săn mồi (như móng vuốt của đại bàng) hoặc một số loài côn trùng.
  2. Động từ:

    • Áp lòng bàn tay lên bề mặt di chuyển nhẹ nhàng theo một chiều: Hành động dùng tay xoa nhẹ, thường để thể hiện sự âu yếm, làm phẳng phiu hoặc lau đi thứ đó.
    • Làm dịu đi, xoa dịu (thường dùng trong các cụm từ cố định): Hành động dùng lời nói hoặc cử chỉ để làm cho ai đó bớt căng thẳng, giận dữ hoặc buồn .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con hổ vồ mồi bằng những chiếc vuốt sắc nhọn.
    • Mèo có thể thu vuốt vào trong để đi lại êm ái.
  • Động từ:

    • Mẹ vuốt tóc cho con trước khi ngủ.
    • Ông cụ ngồi vuốt râu suy nghĩ.
    • ấy vuốt phẳng tờ giấy bị nhàu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vuốt đuôi" (thành ngữ gốc, thường rút gọn thành "vuốt"): Nói hoặc làm điều đó để xoa dịu, an ủi sau một sự việc không vui, thường mang tính hình thức.

    • Sự việc đã xong, anh ta chỉ vuốt vài câu cho xong chuyện.
  • "vuốt mặt không kịp" (thành ngữ): Bị chỉ trích, mắng mỏ một cách dồn dập, bất ngờ đến mức không kịp phản ứng.

    • Anh ấy bị sếp mắng một trận vuốt mặt không kịp.
  • "vuốt râu hùm" (thành ngữ): Hành động liều lĩnh, khiêu khích hoặc trêu chọc một đối thủ hay một người rất mạnh, nguy hiểm.

    • Dám nói thẳng với ông chủ như vậy đúng vuốt râu hùm.
Biến thể từ liên quan
  • Vuốt ve (động từ): Hành động xoa nhẹ nhàng, âu yếm, thể hiện tình cảm (thường dùng cho người hoặc vật nuôi).

    • vuốt ve chú mèo đang nằm trong lòng.
  • Cào (động từ): Hành động dùng móng vuốt hoặc vật nhọn cấu, mạnh lên bề mặt, gây tổn thương hoặc hư hại. (Khác với "vuốt" động tác nhẹ nhàng).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Móng, nanh vuốt (thường dùng kết hợp), quắm (từ cổ, ít dùng).
  • Động từ (nghĩa xoa nhẹ): Xoa, miết, phết.
  • Động từ (nghĩa làm dịu): Xoa dịu, an ủi, dỗ dành.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

Ghi chú: Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương đồng. Dưới đây các cụm động từ phổ biến với "vuốt". - Vuốt xuôi: Vuốt theo chiều từ trên xuống dưới để làm cho thẳng, phẳng hoặc gọn gàng. - vuốt xuôi áo dài cho thẳng thớm.

  • Vuốt ngược: Vuốt theo chiều từ dưới lên trên.
    • Anh vuốt ngược mái tóc để lộ vầng trán cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Vuốt mặt chẳng nể mũi: Đối xử tàn nhẫn, không nể nang, không kiêng dè một chút nào, ngay cả với người thân của đối phương.

    • Hắn ta giận lên thì vuốt mặt chẳng nể mũi.
  • Vuốt bụng thở dài: Tỏ ra rất ngao ngán, chán nản, thất vọng (về một việc đó).

    • Nghe xong câu chuyện, ông lão chỉ biết vuốt bụng thở dài.
vuốt

Mẹ nhẹ nhàng vuốt má em bé đang ngủ.

  1. 1 d. Móng nhọn, sắc cong của một số loài vật như hổ, báo.
  2. 2 đg. 1 Áp lòng bàn tay lên vật đưa nhẹ xuôi theo một chiều. Vuốt em . Vuốt nước mưa trên mặt. Vuốt râu. 2 (id.; dùng sau một số đg.). Như vuốt đuôi. Nói vuốt một câu lấy lòng.