vượt

Học thuật
Thân thiện
vượt

Một chiếc xe đạp vượt qua một con dốc nhỏ trên đường làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển qua một nơi khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác: "vượt" chỉ hành động đi qua, vượt qua một chướng ngại vật hoặc một tình huống khó khăn.
    • Tiến nhanh hơn bỏ lại phía sau: "vượt" có nghĩadi chuyển hoặc tiến bộ nhanh hơn một đối tượng khác, vượt lên trước.
    • Ra khỏi giới hạn nào đó: "vượt" còn có nghĩađạt đến hoặc làm đó vượt quá một mức độ, phạm vi hay quyền hạn đã định.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Đắp cho cao lên so với xung quanh: "vượt" còn có nghĩalàm cho một nền, một bề mặt nào đó cao hơn so với mặt xung quanh.
dụ sử dụng
  • Di chuyển qua chướng ngại:

    • Đoàn leo núi đã vượt qua con đèo cao.
    • Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn để thành công.
  • Tiến nhanh hơn, bỏ lại phía sau:

    • Chiếc xe màu đỏ đã vượt lên dẫn đầu cuộc đua.
    • Nhóm của chúng tôi đang cố gắng vượt các nhóm khác về doanh số.
  • Ra khỏi giới hạn:

    • Chúng tôi đã hoàn thành công việc vượt mức kế hoạch đề ra.
    • Hành động đó của anh ta vượt quyền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vượt mặt": vượt lên trên, làm cho lu mờ (thường dùng trong cạnh tranh).

    • Công ty mới đã vượt mặt các đối thủ lâu năm trên thị trường.
  • "vượt rào": vượt qua hàng rào (nghĩa đen); hành động không theo quy định, vượt qua thủ tục thông thường (nghĩa bóng).

    • Cậu vượt rào vào sân bóng.
    • Dự án này phải được xét duyệt, không thể vượt rào được.
  • "vượt ải": vượt qua ải (nghĩa đen); vượt qua một giai đoạn khó khăn, thử thách quan trọng (nghĩa bóng).

    • Sau nhiều nỗ lực, công ty cuối cùng cũng vượt ải tài chính.
Biến thể từ gần giống
  • Vượt trội (tính từ): phẩm chất, thành tích tốt hơn hẳn so với những cái khác cùng loại.

    • Sản phẩm này chất lượng vượt trội.
  • Vượt bậc (tính từ): tiến bộ hoặc phát triển một cách nhanh chóng, đột ngột.

    • Thành tích của học sinh đó tiến bộ vượt bậc.
  • Vượt khó (động từ): vượt qua hoàn cảnh khó khăn.

    • Câu chuyện về tấm gương vượt khó rất đáng khâm phục.
Từ đồng nghĩa
  • Qua: đi qua, vượt qua (một địa điểm).
  • Vượt qua: vượt lên trên, khắc phục được (khó khăn, trở ngại).
  • Vượt lên: tiến lên phía trước, vượt lên trên.
  • Vượt quá: nhiều hơn, lớn hơn một giới hạn cho phép.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vượt lên: di chuyển hoặc tiến bộ đểvị trí phía trước.

    • ấy đã nỗ lực không ngừng để vượt lên dẫn đầu.
  • Vượt qua: đi ngang qua hoặc khắc phục được một trở ngại, khó khăn.

    • Chúng ta nhất định sẽ cùng nhau vượt qua cơn bão này.
  • Vượt lên trên: trở nên tốt hơn, quan trọng hơn một cái đó.

    • Lợi ích tập thể phải được đặt vượt lên trên lợi ích cá nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Vượt cạn: (tàu thuyền) ra khơi vượt qua vùng biển khơi; (nghĩa bóng) vượt qua giai đoạn khó khăn, nguy hiểm.

    • Doanh nghiệp mới thành lập đang trong giai đoạn vượt cạn.
  • Vượt biên: mật vượt qua biên giới quốc gia không giấy tờ hợp lệ.

    • Câu chuyện về những người vượt biên tìm tự do.
  • Vượt đèn đỏ: đi qua ngã tư khi đèn tín hiệu giao thông màu đỏ đang bật.

    • Anh ta bị phạt hành vi vượt đèn đỏ.
vượt

Một chiếc xe đạp vượt qua một con dốc nhỏ trên đường làng.

  1. 1 đg. 1 Di chuyển qua nơi khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác. Vượt đèo. Vượt biển. Vượt hàng rào dây thép gai. Vượt qua thử thách (b.). 2 Tiến nhanh hơn bỏ lại phía sau. Xe sau đã vượt lên trước. Đi vượt lên. Vượt các tổ bạn về năng suất. 3 Ra khỏi giới hạn nào đó. Hoàn thành vượt mức kế hoạch. Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn. Vượt quyền. Thành công vượt xa sự mơ ước.
  2. 2 đg. (id.). Đắp cho cao lên so với xung quanh. Vượt nền nhà.