vượt
Động từ:
- Di chuyển qua một nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác: "vượt" chỉ hành động đi qua, vượt qua một chướng ngại vật hoặc một tình huống khó khăn.
- Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau: "vượt" có nghĩa là di chuyển hoặc tiến bộ nhanh hơn một đối tượng khác, vượt lên trước.
- Ra khỏi giới hạn nào đó: "vượt" còn có nghĩa là đạt đến hoặc làm gì đó vượt quá một mức độ, phạm vi hay quyền hạn đã định.
Động từ (ít dùng):
- Đắp cho cao lên so với xung quanh: "vượt" còn có nghĩa là làm cho một nền, một bề mặt nào đó cao hơn so với mặt xung quanh.
Di chuyển qua chướng ngại:
- Đoàn leo núi đã vượt qua con đèo cao.
- Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn để thành công.
Tiến nhanh hơn, bỏ lại phía sau:
- Chiếc xe màu đỏ đã vượt lên dẫn đầu cuộc đua.
- Nhóm của chúng tôi đang cố gắng vượt các nhóm khác về doanh số.
Ra khỏi giới hạn:
- Chúng tôi đã hoàn thành công việc vượt mức kế hoạch đề ra.
- Hành động đó của anh ta là vượt quyền.
"vượt mặt": vượt lên trên, làm cho lu mờ (thường dùng trong cạnh tranh).
- Công ty mới đã vượt mặt các đối thủ lâu năm trên thị trường.
"vượt rào": vượt qua hàng rào (nghĩa đen); hành động không theo quy định, vượt qua thủ tục thông thường (nghĩa bóng).
- Cậu bé vượt rào vào sân bóng.
- Dự án này phải được xét duyệt, không thể vượt rào được.
"vượt ải": vượt qua ải (nghĩa đen); vượt qua một giai đoạn khó khăn, thử thách quan trọng (nghĩa bóng).
- Sau nhiều nỗ lực, công ty cuối cùng cũng vượt ải tài chính.
Vượt trội (tính từ): có phẩm chất, thành tích tốt hơn hẳn so với những cái khác cùng loại.
- Sản phẩm này có chất lượng vượt trội.
Vượt bậc (tính từ): tiến bộ hoặc phát triển một cách nhanh chóng, đột ngột.
- Thành tích của học sinh đó tiến bộ vượt bậc.
Vượt khó (động từ): vượt qua hoàn cảnh khó khăn.
- Câu chuyện về tấm gương vượt khó rất đáng khâm phục.
- Qua: đi qua, vượt qua (một địa điểm).
- Vượt qua: vượt lên trên, khắc phục được (khó khăn, trở ngại).
- Vượt lên: tiến lên phía trước, vượt lên trên.
- Vượt quá: nhiều hơn, lớn hơn một giới hạn cho phép.
Vượt lên: di chuyển hoặc tiến bộ để ở vị trí phía trước.
- Cô ấy đã nỗ lực không ngừng để vượt lên dẫn đầu.
Vượt qua: đi ngang qua hoặc khắc phục được một trở ngại, khó khăn.
- Chúng ta nhất định sẽ cùng nhau vượt qua cơn bão này.
Vượt lên trên: trở nên tốt hơn, quan trọng hơn một cái gì đó.
- Lợi ích tập thể phải được đặt vượt lên trên lợi ích cá nhân.
Vượt cạn: (tàu thuyền) ra khơi vượt qua vùng biển khơi; (nghĩa bóng) vượt qua giai đoạn khó khăn, nguy hiểm.
- Doanh nghiệp mới thành lập đang trong giai đoạn vượt cạn.
Vượt biên: bí mật vượt qua biên giới quốc gia mà không có giấy tờ hợp lệ.
- Câu chuyện về những người vượt biên tìm tự do.
Vượt đèn đỏ: đi qua ngã tư khi đèn tín hiệu giao thông màu đỏ đang bật.
- Anh ta bị phạt vì hành vi vượt đèn đỏ.
- 1 đg. 1 Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác. Vượt đèo. Vượt biển. Vượt hàng rào dây thép gai. Vượt qua thử thách (b.). 2 Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau. Xe sau đã vượt lên trước. Đi vượt lên. Vượt các tổ bạn về năng suất. 3 Ra khỏi giới hạn nào đó. Hoàn thành vượt mức kế hoạch. Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn. Vượt quyền. Thành công vượt xa sự mơ ước.
- 2 đg. (id.). Đắp cho cao lên so với xung quanh. Vượt nền nhà.