vượt

  1. 1 đg. 1 Di chuyển qua nơi khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác. Vượt đèo. Vượt biển. Vượt hàng rào dây thép gai. Vượt qua thử thách (b.). 2 Tiến nhanh hơn bỏ lại phía sau. Xe sau đã vượt lên trước. Đi vượt lên. Vượt các tổ bạn về năng suất. 3 Ra khỏi giới hạn nào đó. Hoàn thành vượt mức kế hoạch. Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn. Vượt quyền. Thành công vượt xa sự mơ ước.
  2. 2 đg. (id.). Đắp cho cao lên so với xung quanh. Vượt nền nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vượt
Một chiếc xe đạp vượt qua một con dốc nhỏ trên đường làng.