vénéneux

Học thuật
Thân thiện
vénéneux

Un champignon vénéneux pousse au pied d'un vieux chêne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Độc: Chỉ một loài thực vật, nấm hoặc đôi khiđộng vật chứa chất độc, có thể gây hại hoặc gây chết nếu ăn phải, chạm vào hoặc bị cắn.
    • (Nghĩa bóng) Độc hại: Chỉ một ý tưởng, lời nói, ảnh hưởng tính chất gây hại, làm băng hoại tinh thần hoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • (Phải học cách nhận biết các loài thực vật độc.)
  • (Con rắn này độc, đừng lại gần !)
  • (Hắn ta phát tán nhữngthuyết độc hại trên mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une atmosphère vénéneuse": Một bầu không khí độc hại, ngột ngạt, đầy ác ý hoặc nghi kỵ.
    • Une atmosphère vénéneuse régnait dans cette réunion. (Một bầu không khí độc hại bao trùm cuộc họp đó.)
  • "Un regard vénéneux": Một ánh mắt độc địa, đầy ác ý.
    • Elle lui a lancé un regard vénéneux. (Cô ta ném cho anh ta một ánh mắt độc địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Vénéneusement (trạng từ): Một cách độc hại.
    • Il a répondu vénéneusement. (Anh ta đã trả lời một cách độc hại.)
  • Venimeux/Venimeuse (tính từ): nọc độc (thường dùng cho động vật như rắn, bọ cạp, nhện... tiêm nọc độc qua vết cắn/chích).
    • Une araignée venimeuse. (Một con nhện nọc độc.)
Từ đồng nghĩa
  • Toxique: Độc, tính độc (dùng cho cả chất độc nghĩa bóng).
  • Nocif: hại (nhấn mạnh đến tác hại hơn là chất độc cụ thể).
  • Mortel: Gây chết người (nhấn mạnh hậu quả chết người).
Từ trái nghĩa
  • Comestible: Có thể ăn được.
  • Inoffensif: Vô hại.
  • Bénéfique: Có lợi.
  • Salutaire: Lành mạnh, bổ ích.
vénéneux

Un champignon vénéneux pousse au pied d'un vieux chêne.

tính từ
  1. độc
    • Champignon vénéneux
      nấm độc
  2. (nghĩa bóng) độc hại
    • Une idée vénéneuse
      một tư tưởng độc hại