vêpres

danh từ giống cái số nhiều
  1. (tôn giáo) kinh chiều tối
    • aller de travers comme un chien qui va à vêpres
      đi chệch choạng
    • chanter vêpres
      vang, ù
    • Les oreilles lui chantaient vêpres
      tai anh ấy ù
    • comme si l'on chantait vêpres au derrière d'un âne
      như nước đổ đầu vịt, như nước chảy khoai, vô ích
    • sonner vêpres et matines à quelqu'un
      mắng nhiếc ai thậm tệ
vêpres
Une femme prie pendant les vêpres à l'église.