vẩu

Học thuật
Thân thiện
vẩu

Anh ấy có một chiếc răng cửa vẩu rất dễ nhận thấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về răng cửa hàm trên nhô ra phía trước một cách rõ rệt so với hàm dưới: Dùng để miêu tả tình trạng răng, đặc biệt răng cửa, bị chìa ra ngoài.
    • Nói về môi trên trề ra do răng vẩu: Đôi khi dùng để miêu tả dáng môi bị ảnh hưởng bởi tình trạng răng vẩu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy bị vẩu răng nên hơi ngại khi cười.
    • Cậu hàm răng hơi vẩu trông rất đáng yêu.
    • răng vẩu, ấy đã quyết định đi niềng để chỉnh lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẩu ra": nhô hẳn ra phía trước, thường dùng với răng hoặc môi.
    • Hai chiếc răng cửa của vẩu ra trông rất dễ thương.
  • "cười vẩu": kiểu cười để lộ hàm răng vẩu.
    • Cậu ấy cười vẩu một cái rồi chạy đi.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Có nghĩa tương tự "vẩu", chỉ tình trạng hàm răng trên nhô ra. Tuy nhiên, "" thường dùng cho cả hàm, còn "vẩu" thường chỉ vài chiếc răng cửa.
    • Hàm răng cần phải chỉnh nha.
  • Móm (tính từ): Trái nghĩa với "vẩu", chỉ tình trạng hàm răng dưới thụt vào trong hoặc hàm trên cụp vào.
    • Ông cụ răng móm nhưng nhai vẫn rất khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Chìa (động từ/tính từ): Nhô ra, thò ra. ( dụ: ).
  • Nhô (động từ): Đưa ra phía trước, cao hơn bề mặt xung quanh.
Thành ngữ liên quan
  • Vẩu như mỏ vịt: Thành ngữ so sánh, miêu tả môi hoặc răng vẩu một cách rõ rệt hài hước.
    • Thằng vẩu như mỏ vịt, ai nhìn cũng buồn cười.
vẩu

Anh ấy có một chiếc răng cửa vẩu rất dễ nhận thấy.

  1. tt Nói răng cửa của hàm trên nhô ra phía trước: Anh ấy vẩu răng; Răng vẩu.

Từ chứa "vẩu"