vốc

  1. I đg. Lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng bàn tay khum lại, để ngửa chụm khít các ngón, hoặc bằng hai bàn tay như vậy ghép lại. Vốc gạo cho . Vốc nước rửa mặt.
  2. II d. Lượng chứa trong lòng bàn tay khi . Vốc một vốc gạo. Con vừa bằng vốc tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vốc
Một người đàn ông vốc nước từ dòng suối để uống.