vốc

Học thuật
Thân thiện
vốc

Một người đàn ông vốc nước từ dòng suối để uống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy một lượng vật chất rời, vụn hoặc chất lỏng bằng cách khum lòng bàn tay (hoặc hai bàn tay) lại để hứng giữ. Hành động này thường dùng để lấy một lượng nhỏ, vừa đủ chứa trong lòng bàn tay.
  2. Danh từ:
    • Lượng vật chất vừa đủ chứa trong lòng bàn tay (hoặc hai bàn tay) khi khum lại. Đây một đơn vị ước lượng dựa trên kích thước bàn tay.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • vốc một ít gạo lép ra khỏi thúng. ( lấy một ít gạo lép ra khỏi thúng bằng tay.)
    • Cậu khum tay vốc nước suối uống. (Cậu khum tay lấy nước suối để uống.)
    • Người làm vườn vốc đất mùn bón vào gốc cây. (Người làm vườn lấy đất mùn bằng tay bón vào gốc cây.)
  • Danh từ:
    • Mẹ cho ăn một vốc thóc. (Mẹ cho ăn một lượng thóc vừa lòng bàn tay.)
    • Chỉ còn lại một vốc gạo cuối cùng. (Chỉ còn lại một lượng gạo rất ít, vừa đầy lòng bàn tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vốc tay": thường dùng để nhấn mạnh hành động dùng bàn tay không, hoặc để chỉ một lượng rất nhỏ, vừa một bàn tay.
    • Anh ấy ăn cơm vốc tay. (Anh ấy ăn cơm bằng cách bốc bằng tay.)
    • Con chim non chỉ bằng một vốc tay. (Con chim non rất , chỉ to bằng nắm tay.)
  • "Vốc lấy": hành động nhanh chóng lấy bằng tay, thường thể hiện sự vội vàng, khẩn trương hoặc nắm bắt cơ hội.
    • Thấy đồng xu rơi, vội vốc lấy. (Thấy đồng xu rơi, vội vàng nhặt lên bằng tay.)
    • ấy đã vốc lấy cơ hội cuối cùng. ( ấy đã nhanh chóng nắm bắt cơ hội cuối cùng - dùng theo nghĩa bóng).
Biến thể từ liên quan
  • Nắm (động từ/danh từ): Cũng chỉ hành động dùng tay giữ chặt một vật, nhưng thường cho vật rắn, hình dạng hơn vật rời vụn. "Nắm" có thể lượng vật vừa một bàn tay nắm lại.
    • Một nắm muối. (Một lượng muối vừa một bàn tay nắm chặt.)
  • Múc (động từ): Lấy chất lỏng hoặc vật rời bằng một dụng cụ lòng (như gáo, muỗng). Khác với vốc dùng tay không.
    • Múc canh bằng muỗng. (Lấy canh bằng thìa.)
  • Xốc (động từ): Hất hoặc lật một vật lên bằng một động tác nhanh, mạnh, thường dùng xẻng, không dùng tay không như vốc.
    • Xốc đất bằng xẻng. (Hất đất lên bằng xẻng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bốc (động từ): Cũng có nghĩa lấy vật bằng tay, nhưng bốc thường dùng cho vật rời, khô (như cơm, gạo) có thể không nhất thiết phải khum tay kỹ như vốc. Vốc thường hàm ý cẩn thận giữ cho vật không rơi ra ngoài.
    • Bốc cơm ăn. (Lấy cơm bằng tay để ăn.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Vừa bằng một vốc: Dùng để miêu tả một thứ đó rất nhỏ bé, có thể ôm vừa trong lòng bàn tay.
    • Đứa trẻ sinh non, vừa bằng một vốc. (Đứa trẻ sinh non, rất nhỏ bé.)
  • Vốc tiền (nghĩa bóng, thông tục): Kiếm được hoặc trong tay một khoản tiền (thường nhỏ) một cách dễ dàng hoặc nhanh chóng.
    • Làm vài việc nhỏ để vốc ít tiền tiêu vặt. (Làm vài việc nhỏ để kiếm chút tiền tiêu vặt.)
vốc

Một người đàn ông vốc nước từ dòng suối để uống.

  1. I đg. Lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng bàn tay khum lại, để ngửa chụm khít các ngón, hoặc bằng hai bàn tay như vậy ghép lại. Vốc gạo cho . Vốc nước rửa mặt.
  2. II d. Lượng chứa trong lòng bàn tay khi . Vốc một vốc gạo. Con vừa bằng vốc tay.