vác

Học thuật
Thân thiện
vác

Một người nông dân vác một bó lúa trên vai.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mang, khiêng một vật nặng đặt trên vai: Hành động dùng sức lực để đỡ di chuyển một vật trọng lượng lớn bằng cách đặt lên vai.
    • (Khẩu ngữ) Mang theo, cầm theo: Dùng để chỉ việc mang theo một vật dụng nào đó khi đi đâu.
  2. Danh từ:

    • Vật được mang trên vai: Chỉ một , một gánh các vật nhỏ được buộc lại với nhau thành một khối để mang vác, thường củi, cành cây.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người lao động vác bao gạo lên vai một cách dễ dàng.
    • Anh ấy vác cuốc ra đồng từ sáng sớm.
    • "Ăn no vác nặng." (Thành ngữ)
  • Danh từ:

    • Ông lão đi rừng về với một vác củi to.
    • Họ thu gom cành khô thành từng vác để dễ mang đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vác mặt" (khẩu ngữ): Chỉ sự xuất hiện (thường hàm ý mỉa mai, không mong muốn).

    • Lâu lắm rồi anh ta mới vác mặt đến công ty.
  • "Vác tạ": Chỉ động tác tập thể hình, nâng thanh tạ lên vai.

    • Anh ấy dành một giờ mỗi ngày để vác tạ.
Biến thể từ gần giống
  • Khiêng (đgt): Cũng có nghĩa mang vật nặng, nhưng thường dùng cho hai hay nhiều người cùng mang một vật.
  • Gánh (đgt): Mang vật nặng bằng cách đòn gánh đặt trên vai, thường phân bố trọng lượng đều hai bên.
  • Vác vác (từ láy): Diễn tả hành động vác đi vác lại, hoặc mang nhiều thứ.
Từ đồng nghĩa
  • Mang: Nghĩa rộng hơn, chỉ chung việc đem theo.
  • Khiêng: Mang vật nặng, thường cần sự hợp sức.
  • Đội: Mang vật trên đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vác đi: Mang vật đi đến nơi khác.

    • Cậu vác đi tre to hơn người.
  • Vác về: Mang vật từ nơi khác về.

    • Sau buổi săn, họ vác về một con thú lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn no vác nặng": Chỉ sự đền đáp, biết ơn sau khi được hưởng lợi; hoặc chỉ sức khỏe tốt, ăn khỏe làm khỏe.
  • "Vác ngà voi" (khẩu ngữ): Nói quá lên, khoác lác về một điều đó không thật.
    • Đừng nghe anh ta vác ngà voi!
vác

Một người nông dân vác một bó lúa trên vai.

  1. đgt Mang một vật nặng đặt trên vai: Ăn no vác nặng (tng); Một anh dân quân vai vác nỏ (NgĐThi).
  2. dt Vật mang trên vai: ở rừng về, mang theo một củi.