vác

  1. đgt Mang một vật nặng đặt trên vai: Ăn no vác nặng (tng); Một anh dân quân vai vác nỏ (NgĐThi).
  2. dt Vật mang trên vai: ở rừng về, mang theo một củi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vác
Một người nông dân vác một bó lúa trên vai.