vổng

vổng

Cậu bé vổng lên rất nhanh sau một trận ốm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhấc lên, nâng lên: "vổng" chỉ hành động làm cho một vật nặng, thường đầu của một vật dài, được nâng lên hoặc bật lên khỏi vị trí ban đầu.
    • Bật lên, nhô lên: Trong một số ngữ cảnh, "vổng" mô tả sự chuyển động đột ngột lên phía trên.
  2. Tính từ (phương ngữ):

    • Phổng, to ra nhanh chóng: "vổng" dùng để chỉ sự lớn lên một cách rõ rệt, thường thấytrẻ em hoặc cây cối.
    • Vượt trội, nổi bật: Trong một số vùng, "vổng" ám chỉ sự phát triển vượt bậc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đòn cân vổng lên khi ta thả vật nặng. (Cán cân bật lên phía trên khi thả vật nặng xuống.)
    • Anh ấy vổng cánh cửa lên để sửa bản lề. (Anh ấy nâng cánh cửa lên để sửa bản lề.)
  • Tính từ (phương ngữ):

    • Đứa bé này lớn vổng quá, mới tháng trước còn nhỏ xíu. (Đứa bé này lớn nhanh thấy , mới tháng trước còn nhỏ xíu.)
    • Cây ổi trong vườn vổng lên sau trận mưa. (Cây ổi trong vườn phát triển vượt bậc sau trận mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vổng lên": diễn tả hành động nâng lên hoặc bật lên mạnh mẽ.

    • Cái bẫy vổng lên khi con thú chạm vào. (Cái bẫy bật lên phía trên khi con thú chạm vào.)
  • "lớn vổng": chỉ sự tăng trưởng nhanh, thường dùng trong phương ngữ.

    • Con chó này lớn vổng từ lúc mới mua. (Con chó này lớn nhanh thấy từ lúc mới mua.)
Biến thể từ gần giống
  • Phổng (tính từ): to ra, lớn lên (thường dùng cho trẻ em hoặc cây cối).

    • Thằng phổng lên trông thấy. (Thằng lớn lên trông thấy.)
  • Bật (động từ): nhảy lên, nảy lêngần nghĩa với "vổng" trong ngữ cảnh động từ.

    • Cái nắp bật ra khỏi chai. (Cái nắp bật ra khỏi chai.)
Từ đồng nghĩa
  • Nâng: nhấc lên, đưa lên cao.
  • Nhô: đưa lên phía trên, nổi lên.
  • Lớn nhanh: phát triển với tốc độ cao (dùng trong phương ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Vổng như phổng: diễn tả sự phát triển hoặc nâng lên rõ rệt (thường dùng trong phương ngữ).
    • Cây lúa vổng như phổng sau mùa mưa. (Cây lúa phát triển nhanh thấy sau mùa mưa.)