vớt

  1. 1 dt. Vật hình hơi cong lõmgiữa để chịu lựcgót chân khi xỏ chân vào giày.
  2. 2 1. đgt. Lấy, đem từ dưới nước lên: vớt bèo vớt người chết chìm. 2. Cho đỗ, đạt mặc dù thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng thi: đỗ vớt vớt mấy thí sinh. 3. Cố thêm điều đó: nói vớt làm vớt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vớt
Người đánh cá vớt cá từ dưới nước lên.