waist-line

/'weistlain/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng thắt lưng, vòng eo: Đường viền hoặc chu vi của phần thân người ở vị trí thắt lưng, thường phần nhỏ nhất giữa ngực hông. cũng có thể chỉ đường may hoặc đường cắt trên quần áo tương ứng với vị trí này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has a very slim waistline. ( ấy một vòng eo rất thon gọn.)
    • This dress is designed to accentuate the waistline. (Chiếc váy này được thiết kế để tôn lên vòng eo.)
    • He measured his waistline to track his fitness progress. (Anh ấy đo vòng eo của mình để theo dõi tiến trình thể dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to watch one's waistline": ý thức về kích thước vòng eo của mình, thường với mục đích giữ dáng hoặc giảm cân.
    • Since the holiday, I really need to watch my waistline. (Sau kỳ nghỉ, tôi thực sự cần phải để ý đến vòng eo của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Waist (n): eo, phần thân giữa ngực hông.

    • The belt is too big for her waist. (Chiếc thắt lưng quá to so với vòng eo của ấy.)
  • Waistband (n): dây lưng, phần vải hoặc dây thắtthắt lưng của quần, váy.

    • The waistband of these trousers is elastic. (Dây lưng của chiếc quần này co giãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Midsection: phần giữa của cơ thể (có thể bao gồm cả bụng eo).
  • Girth: chu vi, vòng quanh (có thể dùng cho eo, bụng hoặc các bộ phận khác).
danh từ
  1. vòng thắt lưng