walk-up
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (từ Mỹ, thông tục): Nhà, tòa nhà không có thang máy : Chỉ một tòa nhà (thường là chung cư) không được trang bị thang máy, người sống trong đó phải leo cầu thang bộ để lên xuống. Căn hộ trong tòa nhà không có thang máy : Chỉ một căn hộ cụ thể nằm trong một tòa nhà không có thang máy. Tính từ : Không có thang máy : Dùng để mô tả đặc điểm của một tòa nhà hoặc một căn hộ là không...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An apartment building without an elevator : A multi-story residential building that lacks a passenger elevator, requiring occupants to use stairs to access their apartments. An apartment in a building without an elevator : A specific dwelling unit located within such a building. Adjective : Describing a building with no elevator : Used to characterize a building, typically an...
See full definition →