walk-up

/'wɔ:kʌp/
Học thuật
Thân thiện
walk-up

A family carries their groceries up the stairs of their walk-up.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, thông tục):

    • Nhà, tòa nhà không thang máy: Chỉ một tòa nhà (thường chung ) không được trang bị thang máy, người sống trong đó phải leo cầu thang bộ để lên xuống.
    • Căn hộ trong tòa nhà không thang máy: Chỉ một căn hộ cụ thể nằm trong một tòa nhà không thang máy.
  2. Tính từ:

    • Không thang máy: Dùng để mô tả đặc điểm của một tòa nhà hoặc một căn hộ không thang máy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I live in a walk-up on the fourth floor. (Tôi sống trong một căn hộ không thang máy trên tầng bốn.)
    • Many old buildings in the city center are walk-ups. (Nhiều tòa nhà trung tâm thành phố nhà không thang máy.)
  • Tính từ:

    • They rented a cheap walk-up apartment. (Họ đã thuê một căn hộ không thang máy giá rẻ.)
    • It's a walk-up building, so be prepared for stairs. (Đó một tòa nhà không thang máy, vậy hãy chuẩn bị tinh thần leo cầu thang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường gắn liền với các khu đô thị, đặc biệt ở Mỹ, để mô tả các tòa nhà chung (thường từ 4 đến 6 tầng) được xây dựng trước khi quy định về thang máy trở nên phổ biến hoặc các tòa nhà nhỏ hơnkhu vực giá thuê thấp hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Walk-up apartment (cụm danh từ): căn hộ không thang máy. Đây cách diễn đạt phổ biến hơn khi nói về căn hộ cụ thể.
    • The walk-up apartment was small but had lots of character. (Căn hộ không thang máy nhỏ nhưng nhiều nét riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ tòa nhà): Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả "apartment building without an elevator" (tòa nhà chung không thang máy).
  • Tính từ: "without an elevator" (không thang máy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho từ này.

walk-up

A family carries their groceries up the stairs of their walk-up.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhà không thang máy

Từ tương tự