wallaby

/'wɔləbi/
Học thuật
Thân thiện
wallaby

A wallaby hops through the grassy Australian outback.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuột túi Wallaby: Một loài thú túi thuộc họ Macropodidae, họ hàng gần với kangaroo nhưng thường kích thước nhỏ hơn. Chúng đôi chân sau khỏe để nhảy một cái túibụng để nuôi con non.
    • (Số nhiều, thông tục) Người thất nghiệp, lang thang: Cách gọi thông tục, ám chỉ những người đi lang thang, thất nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa động vật):
    • We saw a family of wallabies hopping through the bush. (Chúng tôi thấy một đàn wallaby đang nhảy qua bụi rậm.)
    • The zoo has a special enclosure for the rare swamp wallaby. (Sở thú một khu chuồng đặc biệt dành cho loài wallaby đầm lầy quý hiếm.)
  • Danh từ (nghĩa thông tục):
    • During the Great Depression, many men became wallabies, traveling from town to town looking for work. (Trong thời kỳ Đại Suy thoái, nhiều người đàn ông trở thành kẻ lang thang, đi từ thị trấn này sang thị trấn khác để tìm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the wallaby (track)": Đi lang thang, thường để tìm việc làm.
    • After losing his job, he was on the wallaby for months. (Sau khi mất việc, anh ta đã lang thang kiếm sống trong nhiều tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kangaroo (n): Chuột túi Kangaroo (thường lớn hơn wallaby).
  • Pademelon (n): Một loài thú túi nhỏ khác thuộc cùng họ, đôi khi bị nhầm lẫn với wallaby.
  • Marsupial (n): Động vật túi (nhóm động vật bao gồm wallaby, kangaroo, koala).
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa động vật): Macropod (danh pháp khoa học chung).
  • (Nghĩa thông tục): Swagman, drifter, hobo (người lang thang, vô gia cư).
Thành ngữ liên quan
  • "On the wallaby track": Thành ngữ Úc, chỉ việc đi lang thang, thất nghiệp hoặc sống cuộc sống phiêu bạt.
    • He's been on the wallaby track since the factory closed. (Anh ta đã sống lang thang kể từ khi nhà máy đóng cửa.)
wallaby

A wallaby hops through the grassy Australian outback.

danh từ
  1. (động vật học) con canguru nhỏ
  2. (số nhiều) (thông tục) người Uc

Idioms

  • to be on the wallaby [track]
    đi lang thang ngoài đường, đi kiếm việc làm

Từ chứa "wallaby"