wallonisme

Học thuật
Thân thiện
wallonisme

Un mot wallonisme apparaît dans le texte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Ngôn ngữ học) Từ ngữ đặc Oa-lon: Một từ, cụm từ hoặc cách diễn đạt nguồn gốc từ tiếng Wallon (một ngôn ngữ vùng Wallonie của Bỉ) được sử dụng trong một ngôn ngữ khác, đặc biệttrong tiếng Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Certains wallonismes sont courants dans le français parlé en Belgique. (Một số từ ngữ đặc Oa-lon phổ biến trong tiếng Pháp được nóiBỉ.)
    • Les linguistes étudient les wallonismes pour comprendre les influences régionales. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các từ ngữ đặc Oa-lon để hiểu các ảnh hưởng vùng miền.)
    • "Drache" est un wallonisme qui désigne une forte averse. ("Drache" là một từ ngữ đặc Oa-lon chỉ một cơn mưa rào lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích ngôn ngữ: Thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ học để phân loại nghiên cứu các yếu tố vay mượn từ phương ngữ Wallon vào ngôn ngữ chuẩn.
    • Son discours était émaillé de wallonismes, trahissant ses origines. (Bài phát biểu của anh ta lấm tấm những từ ngữ đặc Oa-lon, làm lộ ra nguồn gốc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Wallon, wallonne (adj): thuộc về vùng Wallonie, thuộc về tiếng Wallon.
    • La culture wallonne (Văn hóa Oa-lon)
  • Wallon (n.m): Người nói tiếng Wallon, người dân vùng Wallonie.
  • Wallonie (n.f): Vùng Wallonie của Bỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Régionalisme wallon: Từ ngữ địa phương Oa-lon (cách nói mô tả tương đương).
  • Emprunt au wallon: Từ mượn từ tiếng Wallon.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách cố định)

wallonisme

Un mot wallonisme apparaît dans le texte.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Oa-lon