walrus

/'wɔ:lrəs/
Học thuật
Thân thiện
walrus

A walrus rests on an ice floe with its long tusks clearly visible.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con moóc, con hải : Một loài động vật lớn sốngbiển, thuộc họ Odobenidae, sinh sốngvùng Bắc Cực. Chúng đặc điểm lớp mỡ dày, da cứng, đặc biệt hai chiếc ngà dài (răng nanh phát triển) mọc ra từ hàm trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The walrus uses its long tusks to break through ice and to pull itself out of the water. (Con moóc sử dụng chiếc ngà dài của để phá băng kéo mình lên khỏi mặt nước.)
    • We saw a large herd of walruses resting on the ice floe. (Chúng tôi thấy một đàn moóc lớn đang nghỉ ngơi trên tảng băng trôi.)
    • The walrus is a protected species in many Arctic regions. (Moóc một loài được bảo vệnhiều vùng Bắc Cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "walrus moustache": Một kiểu ria mép rậm, dài rủ xuống hai bên miệng, giống như bộ ria của con moóc.
    • The old sailor was known for his impressive walrus moustache. (Người thủy thủ già được biết đến với bộ ria mép kiểu moóc ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Walruses (n, số nhiều): Dạng số nhiều của "walrus".
  • Odobenus rosmarus (n, danh pháp khoa học): Tên khoa học của loài moóc/hải .
Từ đồng nghĩa
  • Sea horse (nghĩa đen: ngựa biển): Tên gọi khác ít phổ biến hơn, cần phân biệt với sinh vật "seahorse" (cá ngựa) nhỏ bé.
  • Hải : Tên gọi trong tiếng Việt, ít dùng hơn "moóc".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "walrus". Tuy nhiên, hình ảnh của thường gắn liền với sự to lớn, chậm chạp trên cạn sự sốngvùng cực lạnh giá.
walrus

A walrus rests on an ice floe with its long tusks clearly visible.

danh từ
  1. (động vật học) con moóc

Idioms

  • a walrus moustache
    râu mép quặp xuống