war-paint

/'wɔ:peint/
Học thuật
Thân thiện
war-paint

A Native American chief applies war-paint before a ceremonial dance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận: Chỉ các loại sơn, phẩm màu hoặc chất liệu trang trí được các chiến binh, đặc biệt trong một số bộ tộc, bôi lên mặt cơ thể trước khi ra trận với mục đích nghi lễ, dọa kẻ thù hoặc thể hiện tinh thần chiến đấu.
    • Trang phục đầy đủ, lễ phục (nghĩa bóng): Cách diễn đạt mang tính hình tượng, chỉ bộ trang phục chỉnh tề, trang trọng hoặc cầu kỳ được mặc trong những dịp quan trọng.
    • Đồ trang điểm, hoá trang (nghĩa bóng, thông tục): Chỉ việc trang điểm, đặc biệt lớp trang điểm đậm hoặc cầu kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • The warriors applied their traditional war-paint before the battle. (Các chiến binh bôi thuốc vẽ truyền thống lên người trước trận chiến.)
  • Danh từ (nghĩa bóng: trang phục):
    • She put on her war-paint—a formal suitfor the important business meeting. ( ấy mặc "lễ phục" của mìnhmột bộ vest trang trọngcho cuộc họp kinh doanh quan trọng.)
  • Danh từ (nghĩa bóng: trang điểm):
    • It took her an hour to put on her war-paint before the party. ( ấy mất một tiếng để "hoá trang" trước bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put on one's war-paint": Một thành ngữ có nghĩa chuẩn bị kỹ càng (về ngoại hình hoặc tinh thần) cho một tình huống đòi hỏi sự cạnh tranh, đối đầu hoặc thể hiện bản thân.
    • Before the debate, each candidate put on their war-paint. (Trước cuộc tranh luận, mỗi ứng viên đều chuẩn bị kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Warrior paint: Cụm từ gần nghĩa, chỉ việc vẽ lên người với mục đích chiến đấu.
  • Body paint: Sơn/ vẽ lên cơ thể nói chung, không nhất thiết liên quan đến chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Body paint (cho mục đích chiến đấu), ceremonial paint.
  • Nghĩa bóng (trang phục): Full regalia, formal attire, best bib and tucker.
  • Nghĩa bóng (trang điểm): Makeup, cosmetics.
Thành ngữ liên quan
  • In full war-paint: Ở trong trạng thái đã được chuẩn bị hoặc trang bị đầy đủ, sẵn sàng cho một cuộc đối đầu hoặc sự kiện quan trọng.
    • She arrived at the negotiation in full war-paint, ready for any argument. ( ấy đến cuộc đàm phán trong trang phục chỉnh tề tinh thần sẵn sàng, chuẩn bị cho mọi tranh luận.)
war-paint

A Native American chief applies war-paint before a ceremonial dance.

danh từ
  1. thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc)
  2. (nghĩa bóng) lễ phục; trang phục đầy đủ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoá trang