warbler

/'wɔ:blə/
Học thuật
Thân thiện
warbler

A small warbler sings from a leafy branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim chích: Một loài chim nhỏ, năng động, thường tiếng hót phức tạp hay líu lo. Đây tên gọi chung cho nhiều loài chim thuộc các họ khác nhau, chủ yếu chim sâu.
    • Người hát líu lo: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một ca sĩ, đặc biệt người lối hát thêm thắt nhiều nốt luyến láy, trang trí cho giai điệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chim):

    • We heard a warbler singing in the tree this morning. (Sáng nay chúng tôi nghe thấy một con chim chích đang hót trên cây.)
    • The yellow warbler is a common sight in this forest. (Chim chích vàng một cảnh tượng phổ biến trong khu rừng này.)
  • Danh từ (Người):

    • The jazz singer was a true warbler, improvising beautiful melodies. (Nữ ca sĩ nhạc jazz một người hát líu lo thực thụ, ngẫu hứng những giai điệu tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wood warbler": Một tên gọi cụ thể cho một số loài chim chích sống trong rừng.

    • The wood warbler's song is very distinctive. (Tiếng hót của chim chích rừng rất đặc trưng.)
  • "Reed warbler": Chim chích sậy, một loài chim chích thường làm tổ trong các đám sậy.

    • Reed warblers migrate to Africa in the winter. (Chim chích sậy di cư đến châu Phi vào mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Warbling (danh động từ/động từ): Hành động hót líu lo (của chim) hoặc hát với giọng luyến láy (của người).
    • The warbling of the birds filled the garden. (Tiếng hót líu lo của chim lấp đầy khu vườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Songbird: Chim biết hót (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả warbler).
  • Chiffchaff: Một loài chim chích cụ thể (tên khoa học ).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "warbler". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen để chỉ loài chim.
warbler

A small warbler sings from a leafy branch.

danh từ
  1. (động vật học) chim chích
  2. người hay hát líu lo

Từ có nhắc đến "warbler"