warrant-officer

/'wɔrənt'ɔfisə/
Học thuật
Thân thiện
warrant-officer

A warrant-officer inspects the soldiers' uniforms.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Quân sự):
    • Chuẩn: Cấp bậc sĩ quan cao cấp nhất trong nhóm hạ sĩ quan, trên cấp trung sĩ dưới cấp thiếu uý. Đây một chức vụ được bổ nhiệm bằng lệnh (warrant).
    • Ông quản: Một cách gọi thân mật hoặc dân dã trong một số ngữ cảnh đối với người giữ cấp bậc chuẩn uý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was promoted to warrant officer after 15 years of service. (Anh ấy được thăng cấp lên chuẩnsau 15 năm phục vụ.)
    • The warrant officer is responsible for the technical maintenance of the equipment. (Chuẩnchịu trách nhiệm bảo trì kỹ thuật cho trang thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chief Warrant Officer": Chuẩncao cấp, một cấp bậc cao hơn trong nhóm chuẩn uý.
    • He retired as a Chief Warrant Officer 5. (Ông ấy nghỉ hưucấp bậc Chuẩncao cấp cấp 5.)
Biến thể từ gần giống
  • Warrant (n): Lệnh, giấy phép, uỷ nhiệm. (Đây từ gốc tạo nên danh từ ghép "warrant officer").
  • Officer (n): Sĩ quan, viên chức.
Từ đồng nghĩa
  • Non-commissioned officer (NCO): Hạ sĩ quan. (Chuẩnthường được xếp vào nhóm hạ sĩ quan cao cấp).
  • Enlisted advisor: Cố vấn đã từng quân nhân chuyên nghiệp. (Một cách mô tả vai trò của một chuẩngiàu kinh nghiệm).
warrant-officer

A warrant-officer inspects the soldiers' uniforms.

danh từ
  1. (quân sự) chuẩn uý; ông quản