wash-out

/'wɔʃaut/
danh từ
  1. chỗ xói lở (ở đường)
  2. (từ lóng) sự thất bại; sự đại bại
  3. (từ lóng) ngườitích sự; người làmcũng thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wash-out
A heavy rain caused a wash-out on the dirt road.