washday

/'wɔʃdei/ Cách viết khác : (washing-day) /'wɔʃiɳdei/
Học thuật
Thân thiện
washday

Washday is the day we do all the laundry at home.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày giặt giũ: Một ngày cụ thể trong tuần được dành riêng cho việc giặt quần áo đồ vải trong gia đình. Đây thường một phần của thói quen hoặc lịch trình quản lý hộ gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Monday was always washday in our house. (Thứ Hai luôn ngày giặt giũ trong nhà chúng tôi.)
    • She spends her entire washday doing laundry and hanging clothes to dry. ( ấy dành cả ngày giặt giũ để làm việc giặt là phơi quần áo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a day of it" on washday: Dành trọn một ngày cho việc giặt giũ các công việc nhà liên quan.
    • With so many bedsheets, she had to make a day of it on washday. (Với nhiều ga giường như vậy, ấy phải dành trọn một ngày cho việc giặt giũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Washing-day (danh từ): Cách viết khác cùng nghĩa với "washday".
    • On washing-day, the backyard was full of laundry lines. (Vào ngày giặt giũ, sân sau đầy những dây phơi quần áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Laundry day (danh từ): Ngày giặt là, có nghĩa tương tự.
    • My laundry day is usually on Sundays. (Ngày giặt là của tôi thường Chủ Nhật.)
washday

Washday is the day we do all the laundry at home.

danh từ
  1. ngày giặt quần áo (ở nhà)