water-glass

/'wɔ:təglɑ:s/
danh từ
  1. ống nhìn vật chìm
  2. (hoá học) dung dịch natri silicat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

water-glass
A student uses a water-glass to observe a submerged object in chemistry class.