water-melon

/'wɔ:tə,melən/
danh từ
  1. quả dưa hấu
  2. (thực vật học) cây dưa hấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "water-melon"

water-melon
A child happily eats a slice of fresh water-melon on a hot day.