water-table

/'wɔ:tə,teibl/
Học thuật
Thân thiện
water-table

The water-table is high after the heavy spring rains.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mực nước ngầm: Lớp trên cùng của khu vực bão hòa nước trong lòng đất, nơi áp suất nước bằng với áp suất khí quyển. Đây bề mặt phân cách giữa vùng đất khô bên trên vùng đất bão hòa nước bên dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The water-table in this region has dropped due to excessive irrigation. (Mực nước ngầmkhu vực này đã hạ xuống do tưới tiêu quá mức.)
    • Building a well requires knowing the depth of the local water-table. (Xây dựng một cái giếng đòi hỏi phải biết độ sâu của mực nước ngầm địa phương.)
    • Heavy rains can cause the water-table to rise significantly. (Mưa lớn có thể khiến mực nước ngầm dâng lên đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hit the water-table": khoan/đào tới độ sâu chạm vào mực nước ngầm.

    • The drill finally hit the water-table at 15 meters. (Mũi khoan cuối cùng đã chạm tới mực nước ngầmđộ sâu 15 mét.)
  • "fluctuating water-table": mực nước ngầm dao động.

    • The area is prone to flooding because of its shallow and fluctuating water-table. (Khu vực dễ bị ngập lụt mực nước ngầm nông dao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Groundwater (n): nước ngầm (chỉ bản thân nguồn nước dưới lòng đất).

    • The city's main water supply comes from groundwater. (Nguồn cung cấp nước chính của thành phố đến từ nước ngầm.)
  • Aquifer (n): tầng chứa nước, một lớp đất đá khả năng trữ dẫn nước ngầm.

    • This sandstone layer acts as a major aquifer. (Lớp sa thạch này đóng vai trò như một tầng chứa nước chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Phreatic surface: bề mặt thủy tĩnh (thuật ngữ kỹ thuật đồng nghĩa với "water-table").
  • Groundwater level: mực nước ngầm (cách diễn đạt mô tả tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ ghép "water-table").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "water-table").

water-table

The water-table is high after the heavy spring rains.

danh từ
  1. mức nước ngầm