waterage

/'wɔ:təridʤ/
Học thuật
Thân thiện
waterage

A cargo ship transports goods via waterage across the ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vận tải đường thủy: Chỉ hành động hoặc quá trình vận chuyển hàng hóa hoặc con người bằng đường sông, biển hoặc kênh đào.
    • Cước phí vận tải đường thủy: Khoản tiền phải trả cho dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The contract specifies that waterage will be used for this shipment. (Hợp đồng quy định rằng việc vận tải đường thủy sẽ được sử dụng cho hàng này.)
    • The waterage for transporting these goods by canal is quite reasonable. (Cước phí vận tải đường thủy cho việc vận chuyển những hàng hóa này bằng kênh đào khá hợp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to arrange for waterage": thu xếp cho việc vận tải đường thủy.
    • The logistics team will arrange for waterage to the inland port. (Đội hậu cần sẽ thu xếp việc vận tải đường thủy tới cảng nội địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Waterborne (adj): vận chuyển bằng đường thủy, lây truyền qua nước.
    • Waterborne trade is vital for the economy. (Thương mại đường thủy rất quan trọng đối với nền kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Freight by water: cước vận chuyển đường thủy.
  • Water transport: vận tải đường thủy.
waterage

A cargo ship transports goods via waterage across the ocean.

danh từ
  1. sự vận tải đường thuỷ
  2. cước phí vận tải đường thuỷ