watering-pot

/'wɔ:təriɳkæn/ Cách viết khác : (watering-pot) /'wɔ:təriɳpɔt/
Học thuật
Thân thiện
watering-pot

A gardener uses a watering-pot to water the flowers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bình tưới: Một loại bình, thường tay cầm một vòi hoặc đầu phun nhiều lỗ nhỏ, được dùng để tưới nước cho cây cối hoặc làm ẩm đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She filled the watering-pot with water for the flowers. ( ấy đổ đầy nước vào bình tưới cho những bông hoa.)
    • The old watering-pot has a long spout. (Chiếc bình tưới một cái vòi dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a watering-pot": (thành ngữ, ít dùng) dùng để von một người hay vật bị rỉ hoặc chảy nước liên tục.
    • This old roof is like a watering-pot when it rains. (Mái nhà này giống như một cái bình tưới mỗi khi trời mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Watering can (n): (cùng nghĩa) bình tưới. Đây cách gọi phổ biến hơn.
  • Sprinkler (n): vòi phun nước (thường hệ thống cố định hoặc tự động, khác với bình tưới cầm tay).
Từ đồng nghĩa
  • Watering can: bình tưới.
  • Watering vessel: bình chứa nước để tưới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "watering-pot")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "watering-pot")

watering-pot

A gardener uses a watering-pot to water the flowers.

danh từ
  1. bình tưới