wattmeter

/'wɔt,mi:tə/
Học thuật
Thân thiện
wattmeter

An electrician uses a wattmeter to check the power consumption of a small appliance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo oát, dụng cụ đo công suất điện: Một thiết bị đo lường được sử dụng trong điện học để đo công suất (tính bằng watt) trong một mạch điện. xác định tốc độ tiêu thụ hoặc cung cấp năng lượng điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The engineer used a wattmeter to check the power consumption of the new motor. (Kỹ sư đã sử dụng một cái đo oát để kiểm tra mức tiêu thụ điện của động cơ mới.)
    • To measure the efficiency of the solar panel, connect a wattmeter to its output. (Để đo hiệu suất của tấm pin mặt trời, hãy kết nối một dụng cụ đo công suất với đầu ra của .)
    • The wattmeter reading showed that the appliance was using 1500 watts. (Chỉ số trên cái đo oát cho thấy thiết bị đang tiêu thụ 1500 watt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital wattmeter": Đồng hồ đo oát kỹ thuật số, cung cấp kết quả đọc số chính xác thường nhiều tính năng hơn.
    • A digital wattmeter can also display voltage and current. (Một đồng hồ đo oát kỹ thuật số cũng có thể hiển thị điện áp dòng điện.)
  • "Analog wattmeter": Đồng hồ đo oát analog, hiển thị kết quả bằng kim chỉ trên mặt đồng hồ chia độ.
    • The old analog wattmeter in the lab is still very reliable. (Chiếc đồng hồ đo oát analog trong phòng thí nghiệm vẫn rất đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giàng
  • Power meter (n): Đồng hồ đo công suất (một thuật ngữ chung hơn, có thể bao gồm wattmeter).
    • This device functions as both a voltmeter and a power meter. (Thiết bị này hoạt động như một vôn kế một đồng hồ đo công suất.)
  • Kilowatt-hour meter (n): Công điện, đồng hồ đo điện năng (đo tổng năng lượng tiêu thụ theo kilowatt-giờ, khác với wattmeter đo công suất tức thời).
    • The kilowatt-hour meter on the house records total energy usage for billing. (Công điện trên nhà ghi lại tổng mức sử dụng năng lượng để tính tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Power measuring instrument: Dụng cụ đo công suất.
  • Electrical power meter: Đồng hồ đo công suất điện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "wattmeter".)

wattmeter

An electrician uses a wattmeter to check the power consumption of a small appliance.

danh từ
  1. (điện học) cái đo oát