waverer

/'weivərə/
Học thuật
Thân thiện
waverer

The waverer stood at the edge of the diving board, unsure whether to jump.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người do dự, người lưỡng lự: Một người thường xuyên không thể đưa ra quyết định dứt khoát hoặc thay đổi ý kiến một cách dễ dàng.
    • Người dao động: Một người thiếu sự kiên định, dễ bị lung lay ý chí hoặc thay đổi lập trường, đặc biệt trong những tình huống khó khăn hoặc áp lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a waverer, never committing fully to any plan. (Anh ấy được biết đến như một người hay do dự, không bao giờ cam kết hoàn toàn với bất kỳ kế hoạch nào.)
    • In times of crisis, a leader cannot afford to be a waverer. (Trong thời điểm khủng hoảng, một nhà lãnh đạo không thể người dao động được.)
    • The waverers in the group finally sided with the majority after much debate. (Những người lưỡng lự trong nhóm cuối cùng cũng đứng về phe đa số sau nhiều tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be branded a waverer": Bị gán cho người thiếu quyết đoán.

    • In politics, being branded a waverer can damage your credibility. (Trong chính trị, bị gán cho người dao động có thể làm tổn hại đến uy tín của bạn.)
  • "To appeal to the waverers": Tranh thủ sự ủng hộ của những người còn đang phân vân.

    • The candidate's final speech was aimed at appealing to the waverers. (Bài phát biểu cuối cùng của ứng cử viên nhằm mục đích tranh thủ những người còn đang phân vân.)
Biến thể từ gần giống
  • Waver (động từ): Do dự, lưỡng lự, dao động.

    • She did not waver in her belief. ( ấy không dao động trong niềm tin của mình.)
  • Wavering (danh từ/tính từ): Sự do dự; hay do dự, không kiên định.

    • His wavering on the issue cost him support. (Sự do dự của anh ta về vấn đề này khiến anh mất đi sự ủng hộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hesitator: Người hay chần chừ, ngập ngừng.
  • Vacillator: Người hay thay đổi, dao động.
  • Fence-sitter: Người đứng giữa, không chọn phe rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Decisive person: Người quyết đoán.
  • Resolute individual: Cá nhân kiên quyết.
  • Stalwart: Người trung kiên, vững vàng.
Thành ngữ liên quan
  • To sit on the fence: (Thành ngữ tương đương về ý nghĩa) Đứng giữa, không chịu đưa ra quyết định hoặc lựa chọn rõ ràng.
    • Stop sitting on the fence and tell us which option you prefer. (Đừng đứng giữa nữa hãy nói cho chúng tôi biết bạn thích lựa chọn nào.)
waverer

The waverer stood at the edge of the diving board, unsure whether to jump.

danh từ
  1. người do dự, người lưỡng lự; người dao động