wax-palm

/'wæks'pɑ:m/
Học thuật
Thân thiện
wax-palm

A tall wax-palm tree stands in a sunlit valley.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cọ sáp: Một loại cây cọ (thuộc họ Arecaceae) thân được phủ một lớp sáp tự nhiên. Lớp sáp này thường được thu hoạch để sử dụng trong công nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wax-palm is the national tree of Colombia. (Cây cọ sáp quốc thụ của Colombia.)
    • The wax from the wax-palm is used to make candles and polish. (Sáp từ cây cọ sáp được dùng để làm nến đánh bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wax-palm forest": rừng cọ sáp.
    • We hiked through a beautiful wax-palm forest in the Andes. (Chúng tôi đi bộ xuyên qua một khu rừng cọ sáp tuyệt đẹpdãy Andes.)
Biến thể từ gần giống
  • Carnauba palm (danh từ): cây cọ carnauba, một loại cọ khác cũng cho sáp, đôi khi được gọi chung trong ngữ cảnh về cây cho sáp.
  • Ceroxylon (danh từ): tên chi thực vật của nhiều loài cọ sáp.
Từ đồng nghĩa
  • Quindío wax palm (danh từ): cọ sáp Quindío (tên một loài cọ sáp phổ biến).
  • Andean wax palm (danh từ): cọ sáp Andes.
wax-palm

A tall wax-palm tree stands in a sunlit valley.

danh từ
  1. (thực vật học) cây cọ sáp