weak-headed

/'wi:k'hedid/ Cách viết khác : (weak-minded) /'wi:k'maindid/
Học thuật
Thân thiện
weak-headed

A weak-headed student struggles with a simple math problem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kém thông minh, ngu đần: Chỉ một người trí tuệ thấp, khả năng suy nghĩ hiểu biết hạn chế.
    • Thiếu sáng suốt, dễ bị ảnh hưởng: Chỉ một người dễ bị người khác thuyết phục hoặc lừa gạt do thiếu khả năng phán đoán lập luận vững vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was dismissed as a weak-headed fool who couldn't grasp the complex theory. (Anh ta bị coi một kẻ ngu đần không thể nắm bắt được lý thuyết phức tạp.)
    • Don't be so weak-headed; you need to think critically before believing everything you read online. (Đừng thiếu sáng suốt như vậy; bạn cần suy nghĩ phản biện trước khi tin tất cả những đọc được trên mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "weak-headed argument": lập luận ngớ ngẩn, thiếu căn cứ.
    • The politician's weak-headed argument was quickly dismantled by the press. (Lập luận ngớ ngẩn của chính trị gia nhanh chóng bị giới báo chí bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Weak-minded (tính từ): kém thông minh, ngu đần (cách viết khác của 'weak-headed').
  • Feeble-minded (tính từ): đần độn, trí tuệ yếu kém.
  • Simple-minded (tính từ): chất phác, đơn giản (đôi khi mang nghĩa tiêu cực ngờ nghệch).
Từ đồng nghĩa
  • Stupid: ngu ngốc.
  • Foolish: ngốc nghếch, khờ dại.
  • Gullible: cả tin, dễ bị lừa.
  • Unintelligent: không thông minh.
Từ trái nghĩa
  • Intelligent: thông minh.
  • Astute: tinh anh, sắc sảo.
  • Shrewd: khôn ngoan, sắc sảo.
  • Strong-minded: đầu óc vững vàng, kiên định.
weak-headed

A weak-headed student struggles with a simple math problem.

tính từ
  1. kém thông minh