weak-spirited

/'wi:k'spritid/
Học thuật
Thân thiện
weak-spirited

A person feels weak-spirited when facing a difficult challenge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm yếu, thiếu can đảm: Chỉ một người tinh thần yếu ớt, thiếu sự mạnh mẽ, quyết tâm hoặc dũng khí để đối mặt với khó khăn, thử thách hoặc để bảo vệ quan điểm của mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was too weak-spirited to stand up to the bully. (Anh ta quá mềm yếu để có thể đương đầu với kẻ bắt nạt.)
    • A weak-spirited leader cannot inspire confidence in the team. (Một nhà lãnh đạo thiếu can đảm không thể truyền cảm hứng tin tưởng cho đội ngũ.)
    • Her weak-spirited response disappointed everyone who expected her to fight for the cause. (Phản ứng thiếu can đảm của ấy đã làm thất vọng tất cả những người mong đợi đấu tranh cho lý tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be weak-spirited": một người mềm yếu, nhút nhát.
    • In times of crisis, being weak-spirited is a liability. (Trong thời điểm khủng hoảng, việc mềm yếu một điểm yếu chí mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Weakness (n): sự yếu đuối, điểm yếu.

    • His main weakness is his indecisiveness. (Điểm yếu chính của anh ta sự thiếu quyết đoán.)
  • Fainthearted (adj): nhút nhát, thiếu can đảm (gần nghĩa với "weak-spirited").

    • Don't be so fainthearted; you must speak your mind. (Đừng nhút nhát như vậy; bạn phải nói lên suy nghĩ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Timid: nhút nhát, rụt rè.
  • Cowardly: hèn nhát, nhút nhát.
  • Spineless: không xương sống, ý chí (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Strong-spirited: tinh thần mạnh mẽ.
  • Courageous: dũng cảm, can đảm.
  • Resolute: kiên quyết, cương quyết.
weak-spirited

A person feels weak-spirited when facing a difficult challenge.

tính từ
  1. mềm yếu, thiếu can đảm