weather-bound

/'weðəbaund/
Học thuật
Thân thiện
weather-bound

The family was weather-bound in their cabin for the weekend.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị ngăn trở, bị mắc kẹt hoặc bị trì hoãn do thời tiết xấu: Dùng để mô tả tình trạng của người, phương tiện hoặc hoạt động không thể tiến hành hoặc khởi hành được điều kiện thời tiết bất lợi như bão, mưa lớn, sương mù dày đặc, hoặc tuyết rơi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ferry service was cancelled, leaving hundreds of passengers weather-bound at the port. (Dịch vụ phà bị hủy, để lại hàng trăm hành khách bị mắc kẹtcảng thời tiết.)
    • The weather-bound hikers had to wait in the mountain hut for two days until the storm passed. (Những người leo núi bị kẹt lại thời tiết phải chờ trong túp lều trên núi hai ngày cho đến khi cơn bão đi qua.)
    • All flights were grounded, and the airport was full of weather-bound travelers. (Tất cả các chuyến bay bị hoãn, sân bay đầy những du khách bị kẹt lại thời tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be weather-bound": ở trong tình trạng bị ngăn trở bởi thời tiết.
    • The fishing fleet was weather-bound in the harbor for a week. (Đội tàu đánh cá bị mắc kẹt trong bến cảng cả tuần thời tiết.)
  • "weather-bound condition": tình trạng bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu.
    • The expedition faced a weather-bound condition that forced them to change their route. (Đoàn thám hiểm đối mặt với tình trạng bị thời tiết ngăn trở buộc họ phải thay đổi lộ trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Weather delay (n): sự trì hoãn do thời tiết (thường dùng trong giao thông).
  • Storm-bound (adj): bị mắc kẹt cụ thể do bão (một nguyên nhân thời tiết cụ thể).
  • Fog-bound (adj): bị mắc kẹt/ngăn trở do sương mù dày đặc.
Từ đồng nghĩa
  • Stranded due to weather: mắc kẹt thời tiết.
  • Delayed by bad weather: bị trì hoãn bởi thời tiết xấu.
  • Immobilized by the elements: bị cố định tại chỗ bởi các yếu tố thời tiết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "weather-bound" đây một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "weather-bound".)

weather-bound

The family was weather-bound in their cabin for the weekend.

tính từ
  1. bị thời tiết xấu ngăn trở

Từ tương tự