weather-forecast

/'weðə'fɔ:kɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
weather-forecast

The meteorologist points to the weather-forecast map on the screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự báo thời tiết, dự báo thời tiết: Thông tin dự đoán về tình trạng thời tiết (như mưa, nắng, nhiệt độ, gió) trong một khoảng thời gian sắp tới tại một khu vực cụ thể, thường được cung cấp bởi các cơ quan khí tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I always check the weather-forecast before planning a picnic. (Tôi luôn kiểm tra dự báo thời tiết trước khi lên kế hoạch cho một buổi ngoại.)
    • The weather-forecast predicts heavy rain for tomorrow. (Bản tin dự báo thời tiết dự đoán mưa lớn vào ngày mai.)
    • According to the latest weather-forecast, the storm will not hit the city. (Theo bản tin dự báo thời tiết mới nhất, cơn bão sẽ không đổ bộ vào thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give a weather-forecast": đưa ra dự báo thời tiết.

    • The meteorologist will give the weather-forecast on the evening news. (Nhà khí tượng học sẽ đưa ra dự báo thời tiết trong bản tin tối.)
  • "accurate weather-forecast": dự báo thời tiết chính xác.

    • Modern technology helps provide a more accurate weather-forecast. (Công nghệ hiện đại giúp cung cấp dự báo thời tiết chính xác hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Forecast (n/v): dự báo (nói chung, có thể dùng cho kinh tế, thời tiết).

    • The sales forecast for next quarter is optimistic. (Dự báo doanh số cho quý tới rất lạc quan.)
  • Weather prediction (n): sự dự đoán thời tiết (cùng nghĩa với "weather-forecast").

  • Meteorological report (n): báo cáo khí tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Weather report: bản tin thời tiết.
  • Weather outlook: triển vọng thời tiết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ từ ghép "weather-forecast")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "weather-forecast")

weather-forecast

The meteorologist points to the weather-forecast map on the screen.

danh từ
  1. sự báo thời tiết