wedding-cake

/'wedi keik/
Học thuật
Thân thiện
wedding-cake

The bride and groom cut the first slice of the wedding-cake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh cưới: Một chiếc bánh lớn, thường nhiều tầng được trang trí công phu, được dùng trong lễ cưới. một phần truyền thống của tiệc cưới, nơi cô dâu chú rể cùng cắt bánh đôi khi chia sẻ với khách mời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wedding-cake was a magnificent three-tiered masterpiece. (Chiếc bánh cưới một kiệt tác ba tầng lộng lẫy.)
    • They saved the top layer of their wedding-cake to eat on their first anniversary. (Họ giữ lại tầng trên cùng của chiếc bánh cưới để ăn vào ngày kỷ niệm một năm cưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have one's wedding-cake and eat it too": (Thành ngữ biến thể từ "have one's cake and eat it too") Muốn được cả hai điều tốt đẹp mâu thuẫn nhau, thường không thể xảy ra cùng lúc.
    • He wants the freedom of being single and the security of marriage—he wants to have his wedding-cake and eat it too. (Anh ta muốn sự tự do của một người độc thân sự an toàn của hôn nhânanh ta muốn được cả đôi đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Wedding cake (n): Cách viết thông dụng khác không dấu gạch nối. Cùng nghĩa với "wedding-cake".
  • Nuptial cake (n): Bánh cưới (cách nói trang trọng hơn, ít phổ biến).
  • Bride's cake (n): Bánh cưới (từ , nhấn mạnh vào cô dâu).
Từ đồng nghĩa
  • Bánh cưới: Từ tiếng Việt trực tiếp chỉ cùng một đối tượng.
Thành ngữ liên quan
  • A piece of wedding-cake: (Nghĩa bóng) Một việc rất dễ dàng hoặc một phần thưởng ngọt ngào.
    • Passing that test was a piece of wedding-cake for her. (Vượt qua bài kiểm tra đó dễ như ăn bánh cưới đối với ấy.)
wedding-cake

The bride and groom cut the first slice of the wedding-cake.

danh từ
  1. bánh chia phần cưới