wedding-trip

/'wedi tu / Cách viết khác : (wedding-trip) /'wedi trip/
Học thuật
Thân thiện
wedding-trip

The newlyweds are packing for their wedding-trip to a sunny coastal town.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc du lịch tuần trăng mật: "wedding-trip" chuyến đi của cặp đôi mới cưới sau lễ cưới, thường một kỳ nghỉ đặc biệt để kỷ niệm hôn nhân mới bắt đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They saved money for a long time to afford their dream wedding-trip to Italy. (Họ tiết kiệm tiền trong một thời gian dài để có thể chi trả cho chuyến du lịch tuần trăng mật mơ ước tới Ý.)
    • The wedding-trip is often the first vacation a couple takes as a married pair. (Chuyến du lịch tuần trăng mật thường kỳ nghỉ đầu tiên một cặp đôi thực hiện với tư cách vợ chồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go on a wedding-trip": đi du lịch tuần trăng mật.
    • After the ceremony, they will go on a wedding-trip to a tropical island. (Sau lễ cưới, họ sẽ đi du lịch tuần trăng mật tới một hòn đảo nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Honeymoon (n): tuần trăng mật. Đây từ đồng nghĩa phổ biến thường dùng hơn "wedding-trip".
    • They spent their honeymoon in Paris. (Họ đã trải qua tuần trăng mật ở Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Honeymoon: tuần trăng mật.
  • Bridal tour: chuyến du lịch của cô dâu (cách nói , ít dùng).
wedding-trip

The newlyweds are packing for their wedding-trip to a sunny coastal town.

danh từ
  1. cuộc du lịch tuần trăng mặt