weevilled

/'wi:vild/ Cách viết khác : (weevilly) /'wi:vili/
Học thuật
Thân thiện
weevilled

The old wooden crate is weevilled and full of holes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị mọt ăn, mọt: Mô tả thực phẩm, đặc biệt ngũ cốc, bột , gạo hoặc các loại hạt, đã bị côn trùng nhỏ (thường mọt ngũ cốc) xâm nhập phá hoại, làm hỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmer had to throw away the weevilled grain. (Người nông dân phải vứt bỏ số ngũ cốc bị mọt ăn.)
    • We discovered a bag of weevilled flour in the pantry. (Chúng tôi phát hiện một bao bột bị mọt trong phòng đựng thức ăn.)
    • It is unsafe to consume weevilled rice. (Việc tiêu thụ gạo bị mọt không an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be weevilled": ở trong tình trạng bị mọt tấn công.
    • The entire harvest was weevilled due to poor storage. (Toàn bộ vụ thu hoạch bị mọt ăn do bảo quản kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Weevilly (tính từ): (cách viết/biến thể khác) cùng nghĩa với "weevilled" - bị mọt ăn.
  • Weevil (danh từ): con mọt, một loại côn trùng nhỏ thường phá hoại ngũ cốc hạt.
    • The weevil is a common pest in granaries. (Mọt một loài gây hại phổ biến trong các kho thóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Infested: bị nhiễm, bị xâm hại (bởi côn trùng/sâu bọ).
  • Moth-eaten: bị mối/mọt ăn (thường dùng cho vải, nhưng có thể dùng theo nghĩa bóng).
  • Contaminated (by pests): bị ô nhiễm (bởi sâu bọ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, bảo quản thực phẩm hoặc mô tả tình trạng hư hỏng của lương thực.
  • Đây một tính từ hình thức quá khứ phân từ, thường mô tả trạng thái/ kết quả của việc bị mọt tấn công.
weevilled

The old wooden crate is weevilled and full of holes.

tính từ
  1. bị mọt ăn