well-room

/'welrum/
Học thuật
Thân thiện
well-room

A visitor drinks from a cup in the well-room of the spa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng uống nước (ở suối chữa bệnh): Một căn phòng hoặc khu vực đặc biệt tại một spa hoặc khu nghỉ dưỡng nguồn nước khoáng, nơi mọi người đến để uống nước từ suối với mục đích chữa bệnh hoặc cải thiện sức khỏe.
    • Hầm chứa nước (trong tàu): Một khoang kín, thường nằmphần đáy tàu thủy, được thiết kế để chứa nước ngọt dùng cho sinh hoạt của thủy thủ đoàn hành khách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The historic spa's well-room is where visitors can taste the mineral waters. (Phòng uống nước của khu spa lịch sử nơi du khách có thể nếm thử các loại nước khoáng.)
    • The ship's engineer checked the freshwater levels in the well-room. (Kỹ sư con tàu đã kiểm tra mực nước ngọt trong hầm chứa nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to visit the well-room": đến thăm/phòng uống nước.
    • As part of the cure, patients were required to visit the well-room three times a day. (Như một phần của liệu pháp chữa bệnh, các bệnh nhân được yêu cầu đến phòng uống nước ba lần một ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Well (n): giếng; nguồn nước; suối nước.
  • Pump room (n): phòng bơm nước (một thuật ngữ lịch sử tương tự, chỉ phòng nơi nước từ suối được bơm lên để phục vụ).
  • Cistern (n): bể chứa nước (trên tàu hoặc trong các tòa nhà).
Từ đồng nghĩa
  • Pump room: phòng bơm nước (nghĩa liên quan đến spa).
  • Freshwater tank: bể chứa nước ngọt (nghĩa liên quan đến tàu thủy).
  • Reservoir: bể chứa, hồ chứa nước.
well-room

A visitor drinks from a cup in the well-room of the spa.

danh từ
  1. phòng uống nước (ở suối chữa bệnh)
  2. hầm chứa nước (trong tàu)