well-spent

/'wel'spent/
Học thuật
Thân thiện
well-spent

The afternoon was well-spent reading in the sunny garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được sử dụng một cách hợp , xứng đáng (về thời gian, tiền bạc, công sức...): "well-spent" mô tả việc một nguồn lực quý giá (như thời gian, tiền bạc, nỗ lực) đã được đầu hoặc sử dụng một cách khôn ngoan, mang lại kết quả tốt hoặc cảm giác hài lòng, không lãng phí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The money on that course was well-spent because I learned so much. (Số tiền cho khóa học đó đã được sử dụng rất hợp tôi đã học được rất nhiều.)
    • It was a well-spent afternoon helping at the community garden. (Đó một buổi chiều được sử dụng xứng đáng khi giúp đỡ tại vườn cộng đồng.)
    • She considered her years abroad as well-spent, full of growth and experience. ( ấy coi những nămnước ngoài của mình khoảng thời gian được sử dụng hợp , tràn đầy sự trưởng thành kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to consider something well-spent": coi điều đó đáng giá, một sự đầu xứng đáng.

    • Any effort to protect the environment is effort well-spent. (Bất kỳ nỗ lực nào để bảo vệ môi trường đều nỗ lực xứng đáng.)
  • "a well-spent life": một cuộc đời sống ý nghĩa, không uổng phí.

    • He looked back on a long and well-spent life. (Ông ấy nhìn lại một cuộc đời dài sống ý nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-earned (adj): xứng đáng được (thường chỉ phần thưởng, sự nghỉ ngơi).

    • After all that hard work, a break is well-earned. (Sau tất cả công việc khó nhọc đó, một kỳ nghỉ xứng đáng.)
  • Worthwhile (adj): đáng giá, đáng để bỏ thời gian/công sức vào.

    • It was a worthwhile investment. (Đó một khoản đầu đáng giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Worthwhile: giá trị, đáng công.
  • Productive: hiệu quả, sinh lợi.
  • Fruitful: mang lại kết quả tốt, màu mỡ.
Từ trái nghĩa
  • Wasted: bị lãng phí, uổng phí.
  • Misspent: sử dụng sai mục đích, phung phí (thường nói về thời gian/tuổi trẻ).
well-spent

The afternoon was well-spent reading in the sunny garden.

tính từ
  1. dùng hợp (thì giờ, sức lực...)

Từ gần giống