welter-weight

/'welt weit/
Học thuật
Thân thiện
welter-weight

A welter-weight boxer trains in the gym.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hạng bán trung: Trong các môn thể thao đối kháng như quyền Anh, "welter-weight" một hạng cân cụ thể, chỉ những trọng lượng cơ thể nằm trong một giới hạn nhất định, thường nặng hơn hạng nhẹ (lightweight) nhẹ hơn hạng trung (middleweight).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is the current welter-weight champion. (Anh ấy nhàđịch hạng bán trung hiện tại.)
    • The welter-weight division is very competitive. (Hạng bán trung một hạng cân rất cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fight at welter-weight": thi đấuhạng cân bán trung.
    • After gaining some muscle, he decided to fight at welter-weight. (Sau khi tăng , anh ấy quyết định thi đấuhạng bán trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Welterweight (n): cách viết khác (không dấu gạch ngang) của cùng một từ, cùng nghĩa.
  • Light-welterweight (n): hạng cân siêu nhẹ (nhẹ hơn hạng bán trung).
  • Middleweight (n): hạng cân trung, hạng cân nặng hơn tiếp theo.
Từ đồng nghĩa
  • Hạng bán trung: Cách gọi trực tiếp trong tiếng Việt.
  • hạng 67 kg: Cách gọi theo trọng lượng cụ thể (khoảng 147 pound hoặc 66.68 kg trong quyền Anh chuyên nghiệp).
welter-weight

A welter-weight boxer trains in the gym.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) hạng bán trung