wharves

/w :f/
danh từ, số nhiều wharfs, wharves
  1. (hàng hi) bến tàu, cầu tàu
ngoại động từ
  1. (hàng hi) cho (hàng) vào khobến
  2. (hàng hi) buộc (tàu) vào bến
wharves
Ships are docked at the wharves to load and unload cargo.