wheel-chair

/'wi:l't e /
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế đẩy ( bánh xe, cho người tàn tật): Một loại ghế bánh xe, được thiết kế để giúp người khuyết tật hoặc người gặp khó khăn trong việc di chuyển có thể di chuyển độc lập hoặc với sự hỗ trợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the accident, he used a wheelchair to get around. (Sau tai nạn, anh ấy đã sử dụng một chiếc ghế đẩy để di chuyển.)
    • The building has ramps for wheelchair access. (Tòa nhà đường dốc để tiếp cận cho ghế đẩy.)
    • She is a wheelchair user and a talented athlete. ( ấy một người sử dụng ghế đẩy một vận động viên tài năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wheelchair-bound": (tính từ) thường dùng để mô tả một người phải sử dụng ghế đẩy để di chuyển. Tuy nhiên, thuật ngữ này đôi khi được coi tiêu cực nhấn mạnh sự hạn chế; "wheelchair user" thường được ưa chuộng hơn.

    • The organization provides services for wheelchair-bound individuals. (Tổ chức cung cấp dịch vụ cho những cá nhân phải ngồi ghế đẩy.)
  • "wheelchair-accessible": (tính từ) có thể tiếp cận được bằng ghế đẩy, được thiết kế để người dùng ghế đẩy có thể sử dụng dễ dàng.

    • All our hotel rooms are wheelchair-accessible. (Tất cả phòng khách sạn của chúng tôi đều có thể tiếp cận bằng ghế đẩy.)
Biến thể từ gần giống
  • Wheelchair user (n): người sử dụng ghế đẩy (cách gọi tôn trọng phổ biến).

    • As a wheelchair user, she advocates for better public transport. ( một người sử dụng ghế đẩy, ấy vận động cho hệ thống giao thông công cộng tốt hơn.)
  • Manual wheelchair (n): ghế đẩy tay (loại ghế đẩy do người dùng tự đẩy bằng tay hoặc do người khác đẩy).

    • He prefers a manual wheelchair for daily use. (Anh ấy thích dùng ghế đẩy tay cho sinh hoạt hàng ngày.)
  • Electric wheelchair / Power wheelchair (n): ghế đẩy điện (loại ghế đẩy chạy bằng động cơ điện, điều khiển bằng tay).

    • The electric wheelchair gives her greater independence. (Chiếc ghế đẩy điện mang lại cho ấy sự độc lập hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Invalid chair: ghế cho người tàn tật (cách gọi , ít dùng hơn có thể mang sắc thái không phù hợp).
  • Mobility aid: thiết bị hỗ trợ di chuyển (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả xe lăn, khung tập đi...).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "wheelchair")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "wheelchair")

danh từ
  1. ghế đẩy ( bánh xe, cho người tàn tật)