wheel-horse

/'wi:lh :s/
danh từ
  1. ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăm làm, người chăm học, người cần cù
wheel-horse
A wheel-horse pulls a wagon along a country road.