wheel-horse

/'wi:lh :s/
Học thuật
Thân thiện
wheel-horse

A wheel-horse pulls a wagon along a country road.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe): Trong một đội ngựa kéo xe, đây con ngựa được buộcvị trí gần bánh xe nhất, thường vị trí đòi hỏi sức mạnh sự ổn định.
    • Người chăm làm, người cần cù (từ Mỹ, nghĩa Mỹ): Một ẩn dụ dùng để chỉ một người làm việc rất chăm chỉ, đáng tin cậy trụ cột trong một nhóm hoặc tổ chức, giống như vai trò quan trọng của con ngựa gần bánh xe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wheel-horse pulled steadily, keeping the wagon on the rough trail. (Con ngựa buộc gần bánh xe kéo đều đặn, giữ cho chiếc xe goòng đi đúng đường mòn gồ ghề.)
    • In our office, Sarah is the real wheel-horse; she manages all the critical projects. (Trong văn phòng chúng tôi, Sarah thực sự người chăm làm; ấy quản lý tất cả các dự án quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be the wheel-horse of something": trụ cột, người lao động chính của một nhóm hoặc một nỗ lực nào đó.
    • He has been the wheel-horse of the research team for a decade. (Anh ấy đã là trụ cột của nhóm nghiên cứu suốt một thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Workhorse (danh từ): Người hoặc vật làm việc cật lực, chăm chỉ đáng tin cậy. (Từ này thông dụng hơn có nghĩa tương tự với nghĩa ẩn dụ của "wheel-horse").
    • This old truck is a real workhorse. (Chiếc xe tải này đúng một cỗ máy làm việc cật lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa ẩn dụ (người): Người lao động cần cù, trụ cột, người chăm chỉ, lao động chính.
  • Nghĩa đen (ngựa): Ngựa kéo, ngựa thồ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "wheel-horse".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "wheel-horse".

wheel-horse

A wheel-horse pulls a wagon along a country road.

danh từ
  1. ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăm làm, người chăm học, người cần cù