wheeze

/wi:z/
danh từ
  1. (y học) sự thở khò khè
  2. (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)
  3. (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu
nội động từ
  1. (y học) thở khò khè
  2. kêu vu vu, kêu vo vo
    • the organ is wheezing
      chiếc đàn ống kêu vu vu
ngoại động từ
  1. to wheeze out nói khò khè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wheeze"

wheeze
A child with a cold wheezes while trying to blow on a dandelion.